敝處

tệ xử

Hán Việt: tệ xử

Tổng quan

Cấu tạo: (tệ) + (xử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙稱自己居住的處所或鄉里。《西遊記》第二一回:「我這敝處,卻無賣眼藥的。」《儒林外史》第四回:「湯父母到任的那日,敝處闔縣紳衿,公搭了一個綵棚,在十里牌迎接。」

Eng

  • Cihui 敝處 ìchù f.e. <humb.> my place/hometown

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贵处