敞亮
sưởng lượng
Hán Việt: sưởng lượng · Pinyin: chǎng liàng
Tổng quan
rộng thoáng; thoải mái; rộng rãi thoáng mát; rộng rãi sáng sủa. ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát. 聽了黨委書記的報告,心里更敞亮了. nghe xong báo cáo của bí thư đảng uỷ trong lòng càng thoải mái hơn
宽敞明亮:三间~的平房丨; 听了一番开导,心里~多了。
寬敞明亮。《紅樓夢》第三八回:「那山坡下兩棵桂花開的又好,河裡水又碧清,坐在河當中亭子上,豈不敞亮?」
Nghĩa
Việt
- Cihui 三間敞亮的平房。 聽了黨委書記的報告,心里更敞亮了。
- Tần suất từ rộng rãi và sáng sủa; rộng thoáng; thoải mái; rộng rãi thoáng mát; rộng rãi sáng sủa. ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát. 聽了黨委書記的報告,心里更敞亮了. nghe xong báo cáo của bí thư đảng uỷ trong lòng càng thoải mái hơn.; thoải mái; rộng rãi thoáng mát; rộng rãi sáng sủa
- Biên soạn 敞亮 hǎngliàng* s.v. 1. light and spacious 2. clear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬敞明亮。《紅樓夢》第三八回:「那山坡下兩棵桂花開的又好,河裡水又碧清,坐在河當中亭子上,豈不敞亮?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽敞明亮:三间~的平房丨; 听了一番开导,心里~多了。
Eng
- Cihui bright and spacious
- Tần suất từ 敞亮 hǎngliàng* s.v. 1. light and spacious 2. clear
Đức
- Handedict hell und geräumig