明亮
minh lượng
Hán Việt: minh lượng · Pinyin: míng liàng
Tổng quan
sáng sủa; sáng rực. ánh đèn sáng tỏ. 打開窗戶,屋子就會明亮些. mở cửa sổ ra để trong phòng sáng sủa một chút.; sáng ngời. cô gái có đôi mắt sáng ngời.; sáng tỏ; hiểu ra; hiểu rõ. nghe giải thích xong, anh Trương thấy trong lòng sáng ra
光线充足:灯光~, 打开窗户,屋子就会~些; 发亮的:小姑娘有一双~的眼睛; 明白; 清楚:听了这番解释,老张心里~了。
1.光亮、光線充足。《儒林外史》第四一回:「到天色晚了,每船兩盞明角燈,一來一往,映著河裡,上下明亮。」 2.發亮。《儒林外史》第三回:「舞了半日,漸漸喘息過來,眼睛明亮,不瘋了。」 3.明白清楚。如:「聽過老師這番解說,心裡明亮多了,也就沒有什麼疑問。」 4.清晰響亮。如:「她的聲音明亮如山泉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sáng
- Cihui rực rỡ
- Cihui lấp lánh
- Cihui trở nên rõ
- Biên soạn 明亮 míngliàng s.v. 1. well-lit; bright 2. bright; shining
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光亮、光線充足。《儒林外史》第四一回:「到天色晚了,每船兩盞明角燈,一來一往,映著河裡,上下明亮。」 2.發亮。《儒林外史》第三回:「舞了半日,漸漸喘息過來,眼睛明亮,不瘋了。」 3.明白清楚。如:「聽過老師這番解說,心裡明亮多了,也就沒有什麼疑問。」 4.清晰響亮。如:「她的聲音明亮如山泉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光线充足:灯光~, 打开窗户,屋子就会~些; 发亮的:小姑娘有一双~的眼睛; 明白; 清楚:听了这番解释,老张心里~了。
- Kaggle Zh-Vi brightness
Eng
- Cihui bright; shining; glittering; to become clear
Đức
- Handedict hell, leuchtend