敢做敢当

gǎn zuò gǎn dāngcảm tố cảm đương

Hán Việt: cảm tố cảm đương · Pinyin: gǎn zuò gǎn dāng

Tổng quan

dám làm dám chịu

新华 · Tân Hoa Đại lục

敢于放手做事,也敢于承担责任

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇於承擔,不逃避責任。如:「做人做事要敢做敢當。」

Cấu tạo: 敢 (cảm) + 做 (tố) + 敢 (cảm) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó
  • Cihui người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình
  • Cihui không đùn đẩy trách nhiệm
  • Tần suất từ dám làm dám chịu
  • Biên soạn 1. have courage to do what one believes should be done 2. take responsibility for one's deed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敢于放手做事,也敢于承担责任

Eng

  • Cihui daring to act and courageous enough to take responsibility for it; a true man has the courage to accept the consequences of his actions; the buck stops here
  • Tần suất từ f.e. 1. have courage to do what one believes should be done 2. take responsibility for one's deed

Từ liên quan

Gần nghĩa

敢做敢为 · 敢做敢為