敢做敢當
cảm tố cảm đương
Hán Việt: cảm tố cảm đương · Pinyin: gǎn zuò gǎn dāng
Tổng quan
dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó | người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình | không đùn đẩy trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó | người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình | không đùn đẩy trách nhiệm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敢于放手做事,也敢于承担责任
Eng
- CC-CEDICT daring to act and courageous enough to take responsibility for it|a true man has the courage to accept the consequences of his actions|the buck stops here
- Cihui daring to act and courageous enough to take responsibility for it; a true man has the courage to accept the consequences of his actions; the buck stops here