敢只是

gǎn zhǐ shì cảm chỉ thị

Hán Việt: cảm chỉ thị · Pinyin: gǎn zhǐ shì

Tổng quan

Cấu tạo: (cảm) + (chỉ) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.或許是、大約是。元.尚仲賢《柳毅傳書》第一折:「可曾有半點兒雨雲期?敢只是一剗的雷霆怒。」 2.一定是。明.高明《琵琶記》第三○齣:「我今番猜著你了!敢只是楚館秦樓,有個得意人兒也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"敢则是"。