敢怒不敢言
cảm nộ bất cảm ngôn
Hán Việt: cảm nộ bất cảm ngôn · Pinyin: gǎn nù bù gǎn yán
Tổng quan
giận mà không dám nói gì
Nghĩa
Việt
- Cihui giận mà không dám nói gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心有怒氣卻沒有勇氣說出來。如:「長期受到廢氣汙染的居民,不再敢怒不敢言,終於聯合向那家工廠提出限期改善的要求。」《醒世姻緣傳》第七回:「珍哥、晁住雖是心裡不願意,也只得敢怒不敢言的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敢:胆量大;言:说。内心愤怒但不敢说出来。
Eng
- Cihui 敢怒不敢言 ǎn nù bù gǎn yán f.e. be forced to keep one's resentment to oneself; choke with silent fury