散夥

sàn huǒ tán khỏa

Hán Việt: tán khỏa · Pinyin: sàn huǒ

Tổng quan

giải tán | (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã

Cấu tạo: (tán) + (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải tán | (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解散團體、組織。如:「他們倆自公司散伙後,各奔前程,如今都已功成名就。」也作「散夥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓团体﹑组织等解散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓团体﹑组织等解散。

Eng

  • CC-CEDICT to disband|(of a partnership, group etc) to break up
  • Cihui to disband; (of a partnership, group etc) to break up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拆伙

Từ trái nghĩa

合股