散伙
tán khỏa
Hán Việt: tán khỏa · Pinyin: sàn huǒ
Tổng quan
Hán Việt: TẢN, TAN HOẢ tan vỡ; giải thể; giải tán; tan đám (đoàn thể, tổ chức)
1.谓团体﹑组织等解散。
解散團體、組織。《初刻拍案驚奇》卷三四:「若好,稍個信與你們,畢竟不來,隨你們散夥家去罷。」《紅樓夢》第二三回:「倘或散了夥,若再用時,可是又費事。」也作「散伙」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã
- Tần suất từ giải tán , (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã; Hán Việt: TẢN, TAN HOẢ tan vỡ; giải thể; giải tán; tan đám (đoàn thể, tổ chức); tán hỏa/tán khỏa/tản hỏa/tản khỏa: tan vỡ/giải thể/giải tán/tan đám; giải thể; giải tán; tan đám
- Biên soạn 1. dissolve; disband 2. break up (of lovers or a married couple)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解散團體、組織。如:「他們倆自公司散伙後,各奔前程,如今都已功成名就。」也作「散夥」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓团体﹑组织等解散。
Eng
- Cihui to disband; (of a partnership, group etc) to break up
- Tần suất từ v.o. 1. dissolve; disband 2. break up (of lovers or a married couple)