散佈者

tán bố giả

Hán Việt: tán bố giả

Tổng quan

người phân phối, người phân phát, (kỹ thuật) bộ phân phối người trải ra, người căng (vải...), người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...), con dao để phết (bơ...), máy rải, máy rắc (phân...), cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...)

Cấu tạo: (tán) + (bố) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người phân phối, người phân phát, (kỹ thuật) bộ phân phối người trải ra, người căng (vải...), người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...), con dao để phết (bơ...), máy rải, máy rắc (phân...), cái để căng tách ra (không cho hai sợi dây chập vào nhau...)