散堂鼓

sàn táng gǔ tán đường cổ

Hán Việt: tán đường cổ · Pinyin: sàn táng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (đường) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏審理案件完畢後,擊鼓退下休息。元.關漢卿《竇娥冤》第二折:「張驢兒、蔡婆婆都取保狀,著隨衙聽候,左右打散堂鼓。將馬來,回私宅去也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官吏办公完毕所打的退堂鼓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官吏办公完毕所打的退堂鼓。