散夥
tán khỏa
Hán Việt: tán khỏa · Pinyin: sàn huǒ
Tổng quan
giải tán | (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã
Nghĩa
Việt
- Cihui giải tán | (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解散團體、組織。《初刻拍案驚奇》卷三四:「若好,稍個信與你們,畢竟不來,隨你們散夥家去罷。」《紅樓夢》第二三回:「倘或散了夥,若再用時,可是又費事。」也作「散伙」。
Eng
- Cihui to disband; (of a partnership, group etc) to break up