散失
tán thất
Hán Việt: tán thất · Pinyin: sàn shī
Tổng quan
phung phí | mất 1. thất lạc; tản mạn。分散遺失。 2. tiêu tán; tiêu tan (nước)。(水分等)清散失去。
Nghĩa
Việt
- Cihui phung phí | mất 1. thất lạc; tản mạn。分散遺失。 2. tiêu tán; tiêu tan (nước)。(水分等)清散失去。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分散遺失。《北齊書.卷三四.楊愔傳》:「愔所著詩賦表奏書論甚多,誅後散失,門生鳩集所得者萬餘言。」 2.消散失去。如:「養分散失得快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流散遗失。
- Tân Hoa Tự Điển 1.流散遗失。
Eng
- CC-CEDICT to squander|lost
- Cihui to squander; lost