散工
tán công
Hán Việt: tán công · Pinyin: sǎn gōng
Tổng quan
lao động ngày | làm việc theo thời gian linh hoạt | tan làm cuối ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui lao động ngày | làm việc theo thời gian linh hoạt | tan làm cuối ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 零工、臨時工。如:「她在工廠裡做散工。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 工地、工廠於每日工作結束後,讓員工解散休息,稱為「散工」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收工,下班; 停工,没工做。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收工,下班。 2.停工,没工做。
Eng
- CC-CEDICT day labor|piece-time work
- CC-CEDICT to release from work at the end of the day
- Cihui day labor; piece-time work