短工

duǎn gōng đoản công

Hán Việt: đoản công · Pinyin: duǎn gōng

Tổng quan

công việc tạm thời | việc vặt | lao động thời vụ

Cấu tạo: (đoản) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc tạm thời | việc vặt | lao động thời vụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時僱用的工人,相對於長工而言。如:「他沒有固定的職業,以做短工為生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 临时的雇工打~ㄧ农忙时要雇几个~。

Eng

  • CC-CEDICT temporary job|odd job|seasonal worker
  • Cihui temporary job; odd job; seasonal worker

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

散工

Từ trái nghĩa

长工