散開的

tán khai đích

Hán Việt: tán khai đích

Tổng quan

(vật lý) khuếch tán, rườm rà, dài dòng (văn), truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến, (vật lý) khuếch tán (ánh sáng), tràn, lan, (vật lý) khuếch tán (ánh sáng)

Cấu tạo: (tán) + (khai) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vật lý) khuếch tán, rườm rà, dài dòng (văn), truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến, (vật lý) khuếch tán (ánh sáng), tràn, lan, (vật lý) khuếch tán (ánh sáng)