散文

sǎn wéntán văn

Hán Việt: tán văn · Pinyin: sǎn wén

Tổng quan

Hán Việt: TẢN, TAN VĂN; văn xuôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文采焕发。 2.犹行文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不用韻、不對偶,句法參差的文章。相對於韻文及駢文而言。

Cấu tạo: 散 (tán) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tán văn/tán vấn/tản văn/tản vấn: văn xuôi/tản văn; Văn xuôi không có vần điệu gì.; văn xuôi, bài nói chán ngắt, tính tầm thường, tính dung tục, (tôn giáo) bài tụng ca, (định ngữ) (thuộc) văn xuôi; ăn xuôi không có vần điệu gì.; Hán Việt: TẢN, TAN VĂN 1. văn xuôi; văn xuôi , bài luận; tản văn
  • Biên soạn prose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不用韻、不對偶,句法參差的文章。相對於韻文及駢文而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.文采焕发。 2.犹行文。
  • Kaggle Zh-Vi prose

Eng

  • JMdict prose
  • Cihui (broadly) prose (as opposed to verse); (more narrowly) free-form literary prose, such as essays, sketches and reflections
  • Tần suất từ n. prose , Nà niánqīngrén shì yī ge ∼ zuòjiā. The young man is a writer of prose. M:¹piān

Đức

  • Handedict Prosa (S, Lit)

ja

  • JMdict 散文(さんぶん)

other

  • Nguồn khác Văn xuôi không có vần điệu gì

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

韵文 · 骈文