韻文

yùn wén vận văn

Hán Việt: vận văn · Pinyin: yùn wén

Tổng quan

văn vần

Cấu tạo: (vận) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn vần
  • Cihui vận văn vận văn ☆Loại văn có vần điệu. Chỉ chung các loại thơ. Chẳng hạn các bài thơ của Tản Đà được đóng lại thành tập, đặt tên là Tản Đà vận văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講究格律並用韻的文體或文章。如辭賦、詩歌、詞曲等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 与散文”相对。泛指用韵的文体,如歌谣、辞赋、诗、词、曲以及有韵的其他文体。

Eng

  • CC-CEDICT verse (as opposed to prose 散文[san3 wen2])
  • Cihui verse (as opposed to prose 散文)

ja

  • JMdict verse|poetry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

散文