散文的

tán văn đích

Hán Việt: tán văn đích

Tổng quan

như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na, không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng, tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt văn xuôi, bài nói chán ngắt, tính tầm thường, tính dung tục, (tôn giáo) bài tụng ca, (định ngữ) (thuộc) văn xuôi tầm thường, dung tục, buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)

Cấu tạo: 散 (tán) + 文 (văn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn xuôi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi prosaic

Eng

  • JMdict prosaic

ja

  • JMdict 散文的(さんぶんてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

散文体 · 散文家 · 散文诗 · 散文 · 散文体的 · 散文式地 · 散文性的 · 散文式表现