散文诗

sǎn wén shītán văn thi

Hán Việt: tán văn thi · Pinyin: sǎn wén shī

Tổng quan

Hán Việt: TẢN, TAN VĂN THI thơ văn xuôi; tản hành (không vần, không hạn chế số câu chữ, nhưng có tiết tấu, giàu chất thơ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兼有散文和诗的特点的一种文学形式。写法同散文一样,不分行,不押韵,但注重语言的节奏,有诗的意境。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不押韻,有節奏,不限字數,內含詩意的散文體的詩。

Cấu tạo: 散 (tán) + 文 (văn) + 詩 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thơ văn xuôi thơ văn xuôi; tản hành (không vần, không hạn chế số câu chữ, nhưng có tiết tấu, giàu chất thơ)。兼有散文和詩的特點的一種文學形式,不押韻,寫法同散文一樣,但注重語言的節奏,內容富於詩意。
  • Tần suất từ tản hành
  • Biên soạn prose poem M:²shǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不押韻,有節奏,不限字數,內含詩意的散文體的詩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兼有散文和诗的特点的一种文学形式。写法同散文一样,不分行,不押韵,但注重语言的节奏,有诗的意境。

Eng

  • JMdict prose poem
  • Cihui prose poem
  • Tần suất từ n. prose poem M:²shǒu

ja

  • JMdict 散文詩(さんぶんし)

Từ liên quan

Gần nghĩa

散文体 · 散文家 · 散文的 · 散文 · 散文体的 · 散文式地 · 散文性的 · 文詩