散步者
tán bộ giả
Hán Việt: tán bộ giả
Tổng quan
người đi dạo, người đi tản bộ, người hát rong, kẻ lang thang, ma cà bông, cái tập đi (cho trẻ em), xe đẩy (của trẻ em)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người đi dạo
Mainland
- Kaggle Zh-Vi stroller
Hán Việt: tán bộ giả
người đi dạo, người đi tản bộ, người hát rong, kẻ lang thang, ma cà bông, cái tập đi (cho trẻ em), xe đẩy (của trẻ em)