散漫的

tán mạn đích

Hán Việt: tán mạn đích

Tổng quan

rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh lan man, không có mạch lạc, biện luận hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người), lan man, tản mạn (văn...) xem excursive lỏng, khô

Cấu tạo: 散 (tán) + 漫 (mạn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lan man
  • Tần suất từ rời rạc, không mạch lạc, không hệ thống; lung tung, linh tinh lan man, không có mạch lạc, biện luận hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người), lan man, tản mạn (văn...) xem excursive lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...), phóng đâng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bâi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...), (y học) yếu, hay ỉa chảy (ruột)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi desultory

Eng

  • Cihui desultory
  • Tần suất từ desultory

Từ liên quan

Gần nghĩa

散漫的人 · 散漫地 · 散漫 · 散漫地说 · 散漫性 · 散漫无纪