散熱器

sàn rè qì tán nhiệt khí

Hán Việt: tán nhiệt khí · Pinyin: sàn rè qì

Tổng quan

bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng) | bộ tản nhiệt (làm mát động cơ)

Cấu tạo: (tán) + (nhiệt) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng) | bộ tản nhiệt (làm mát động cơ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將發熱單元所產生的熱量傳到其周圍介質的裝置。如電冰箱、冷氣機、汽車引擎、手機、電腦等均有此裝置。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利用辐射、对流和传导作用把热量发散到周围空间去的装置。在内燃机中借水箱中冷却的水或冷空气散掉机器所产生的热量。取暖用的暖气装置也是散热器的一种。

Eng

  • CC-CEDICT radiator (for heating a room)|radiator (for cooling an engine)
  • Cihui radiator (for heating a room); radiator (for cooling an engine)