散生齋

sàn shēng zhāi tán sanh trai

Hán Việt: tán sanh trai · Pinyin: sàn shēng zhāi

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (sanh) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán sinh trai (術語)布施而乞病愈也。魏書(京兆王太興傳)曰:「初太興遇患,請諸沙門行道,所有資財,一時布施,乞求病愈,名曰散生齋。」☸