散發

sàn fā tán phát

Hán Việt: tán phát · Pinyin: sàn fā

Tổng quan

phân phối | phát ra | phát hành

Cấu tạo: (tán) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phối | phát ra | phát hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散布、發出。如:「散發傳單」、「蘭花散發出陣陣清香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发出;分发:花儿~着阵阵的芳香|~文件丨~传单。

Eng

  • CC-CEDICT to distribute|to emit|to issue
  • Cihui to distribute; to emit; to issue

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收集 · 蕴蓄