敦煌石窟

dūn huáng shí kū đôn hoàng thạch quật

Hán Việt: đôn hoàng thạch quật · Pinyin: dūn huáng shí kū

Tổng quan

hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc | ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟

Cấu tạo: (đôn) + (hoàng) + (thạch) + (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hang động Đôn Hoàng ở Cam Túc | ám chỉ hang Mạc Cao 莫高石窟

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於甘肅省敦煌縣鳴沙山,為中國的著名石窟,清光緒二十六年(西元1900)被發現。石窟內滿繪壁畫和彩塑雕像,並藏有經典及珍貴的文獻資料。參見「敦煌石室」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国著名石窟。包括古代隶属敦煌境内的莫高窟、西千佛洞、榆林窟和水峡口小千佛洞等四区。一般指莫高窟。是全国重点文物保护单位,被列入世界遗产名录。

Eng

  • CC-CEDICT Dunhuang caves in Gansu|refers to Mogao caves 莫高石窟[Mo4 gao1 shi2 ku1]
  • Cihui Dunhuang caves in Gansu; refers to Mogao caves 莫高石窟