敬天愛民

jìng tiān ài mín kính thiên ái dân

Hán Việt: kính thiên ái dân · Pinyin: jìng tiān ài mín

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (thiên) + (ái) + (dân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱頌帝王尊重天命,愛護老百姓。《元史.卷二○二.釋老列傳.丘處機》:「及問為治之方,則對以敬天愛民為本。」《孤本元明雜劇.下西洋.第一折》:「方今聖人在位,聖智神聰,敬天愛民,豁達大度。」