敬姜猶績

jìng jiāng yóu jì kính khương do tích

Hán Việt: kính khương do tích · Pinyin: jìng jiāng yóu jì

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (khương) + (do) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時文伯歜的母親敬姜早寡,當文伯歜做了魯相,她仍舊操勞紡織並不避人語的故事。典出《國語.魯語下》。後用以比喻雖富貴卻不忘艱苦,不求安逸。《歧路燈》第三回:「婁樗道:『我爹叫我買兩件農器兒。還買一盤彈花的弓弦。』孝移道:『此敬姜猶績意也。』」