敬慕

jìng mùkính mộ

Hán Việt: kính mộ · Pinyin: jìng mù

Tổng quan

kính yêu; kính trọng; tôn sùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

尊敬仰慕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尊敬仰慕。如:「高老師年高德劭,學問淵博,又呵護學生,無微不至,是眾人敬慕的老師。」

Cấu tạo: 敬 (kính) + 慕 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kính mộ
  • VietPhrases kính trọng; tôn sùng
  • Tần suất từ sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha, (thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ kính yêu, quý mến, mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha, (thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn thờ; kính yêu; kính trọng; tôn sùng; kính trọng; tôn sùng
  • Biên soạn 敬慕 jìngmù v. respect and admire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬仰慕。如:「高老師年高德劭,學問淵博,又呵護學生,無微不至,是眾人敬慕的老師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬仰慕。
  • Kaggle Zh-Vi adoration

Eng

  • JMdict love and respect
  • Cihui 敬慕 jìngmù v. respect and admire
  • Tần suất từ 敬慕 jìngmù v. respect and admire

ja

  • JMdict 敬慕(けいぼ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仰慕