仰慕

yǎng mùngưỡng mộ

Hán Việt: ngưỡng mộ · Pinyin: yǎng mù

Tổng quan

ngưỡng mộ. đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬仰思慕久闻大名,不胜仰慕, 今得光降,大慰仰慕之私。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敬仰思慕。《後漢書.卷六三.李杜列傳.李固》:「昔堯殂之後,舜仰慕三年,坐則見堯於牆,食則睹堯於羹。」晉.張華〈勵志詩〉:「隰朋仰慕,予亦何人。」

Cấu tạo: 仰 (ngưỡng) + 慕 (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kính trọng và yêu mến.; Tính trọng và yêu mến.; ngưỡng mộ; sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha, (thơ ca) sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ kính yêu, quý mến, mê, thích, hết sức yêu chuộng, yêu thiết tha, (thơ ca) tôn sùng, sùng bái, tôn thờ; 動 ngưỡng mộ. đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu; ngưỡng mộ: ngưỡng mộ/vẫn có lòng kính mộ; vẫn có lòng kính mộ
  • Biên soạn 仰慕 yǎngmù* v. admire; look up to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬仰思慕。《後漢書.卷六三.李杜列傳.李固》:「昔堯殂之後,舜仰慕三年,坐則見堯於牆,食則睹堯於羹。」晉.張華〈勵志詩〉:「隰朋仰慕,予亦何人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬仰思慕久闻大名,不胜仰慕, 今得光降,大慰仰慕之私。
  • Kaggle Zh-Vi adoration

Eng

  • Cihui to admire
  • Tần suất từ 仰慕 yǎngmù* v. admire; look up to , Wǒmen fēicháng ∼ tā de cáihuá. We admire his talent very much

Đức

  • Handedict bewundern

other

  • Nguồn khác Kính trọng và yêu mến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向往 · 敬慕 · 景仰 · 爱慕 · 羡慕 · 钦慕

Từ trái nghĩa

妒忌