仰慕

yǎng mù ngưỡng mộ

Hán Việt: ngưỡng mộ · Pinyin: yǎng mù

Tổng quan

ngưỡng mộ ính trọng và yêu mến. ngưỡng mộ ngưỡng mộ ☆Kính trọng và yêu mến.

Cấu tạo: (ngưỡng) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưỡng mộ ính trọng và yêu mến. ngưỡng mộ ngưỡng mộ ☆Kính trọng và yêu mến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬仰思慕。《後漢書.卷六三.李杜列傳.李固》:「昔堯殂之後,舜仰慕三年,坐則見堯於牆,食則睹堯於羹。」晉.張華〈勵志詩〉:「隰朋仰慕,予亦何人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬仰思慕久闻大名,不胜仰慕|今得光降,大慰仰慕之私。

Eng

  • CC-CEDICT to admire
  • Cihui to admire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

向往 · 敬慕 · 景仰 · 爱慕 · 羡慕 · 钦慕

Từ trái nghĩa

妒忌