敬神

jìng shén kính thần

Hán Việt: kính thần · Pinyin: jìng shén

Tổng quan

tôn kính thần linh | cầu nguyện đến Chúa trời

Cấu tạo: (kính) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính thần linh | cầu nguyện đến Chúa trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬神靈。如:「一般人均敬神而畏鬼。」

Eng

  • CC-CEDICT to respect a deity|to pray to a God
  • Cihui to respect a deity; to pray to a God

ja

  • JMdict piety|reverence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

渎神