瀆神
độc thần
Hán Việt: độc thần · Pinyin: dú shén
Tổng quan
xúc phạm: báng bổ
Nghĩa
Việt
- Cihui xúc phạm: báng bổ
- Cihui xúc phạm; báng bổ。破壞、蹧蹋、不敬、污辱或鄙視(神聖的東西)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瀆,冒犯、不敬。瀆神指對神明不敬。
Eng
- Cihui 瀆神 úshén v.o. 1. desecrate god 2. <court.> disturb (your) peace of mind ◆n. sacrilege