敬称
kính xưng
Hán Việt: kính xưng · Pinyin: jìng chēng
Tổng quan
xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...)
尊敬地称呼:因为知识广博,同学们都~他“小先生”; 尊敬的称呼:“小先生”是同学们对他的~。
對人恭敬的稱呼。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách xưng hô tôn kính
- Cihui danh hiệu kính trọng
- Tần suất từ xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...) , cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
- Biên soạn honorific (appellation)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對人恭敬的稱呼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊敬地称呼:因为知识广博,同学们都~他“小先生”; 尊敬的称呼:“小先生”是同学们对他的~。
Eng
- JMdict honorific title
- JMdict honorific term of address
- Cihui to address or refer to (sb) respectfully (as ...); respectful term of address; honorific title
- Tần suất từ n. honorific (appellation)
Đức
- Handedict ehren
ja
- JMdict 敬称(けいしょう)