謙稱
khiêm xưng
Hán Việt: khiêm xưng · Pinyin: qiān chēng
Tổng quan
cách xưng hô khiêm tốn ói về mình một cách nhún nhường. khiêm xưng khiêm xưng ☆Nói về mình một cách nhún nhường.
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêm xưng khiêm xưng ☆Nói về mình một cách nhún nhường.
- Cihui cách xưng hô khiêm tốn ói về mình một cách nhún nhường. khiêm xưng khiêm xưng ☆Nói về mình một cách nhún nhường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙遜的稱呼,通常用以表示謙虛。如:「他因年紀較長,所以謙稱自己為愚兄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦逊的称呼; 说客气话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谦逊的称呼。 2.说客气话。
Eng
- CC-CEDICT modest appellation
- Cihui modest appellation