谦称

qiān chēngkhiêm xưng

Hán Việt: khiêm xưng · Pinyin: qiān chēng

Tổng quan

cách xưng hô khiêm tốn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谦逊的称呼。 2.说客气话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

謙遜的稱呼,通常用以表示謙虛。如:「他因年紀較長,所以謙稱自己為愚兄。」

Cấu tạo: 謙 (khiêm) + 稱 (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nói về mình một cách nhún nhường.; cách xưng hô khiêm tốn
  • Biên soạn 謙稱 iānchēng n. self-deprecatory appellation; humble name

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙遜的稱呼,通常用以表示謙虛。如:「他因年紀較長,所以謙稱自己為愚兄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谦逊的称呼。 2.说客气话。

Eng

  • Cihui modest appellation
  • Tần suất từ 謙稱 iānchēng n. self-deprecatory appellation; humble name

other

  • Nguồn khác Nói về mình một cách nhún nhường

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

敬称