數一數二

shǔ yī shǔ èr sổ nhất sổ nhị

Hán Việt: sổ nhất sổ nhị · Pinyin: shǔ yī shǔ èr

Tổng quan

(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì | một trong những người giỏi nhất | (thành ngữ) liệt kê từng cái một

Cấu tạo: (sổ) + (nhất) + (sổ) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì | một trong những người giỏi nhất | (thành ngữ) liệt kê từng cái một

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不算第一也算第二。形容突出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容突出。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) reckoned to be best or second best; one of the very best|(idiom) to list one by one
  • Cihui 數一數二 hǔyīshǔ'èr f.e. count as one of the best; rank high