數不上
sổ bất thượng
Hán Việt: sổ bất thượng · Pinyin: shǔ bù shàng
Tổng quan
không đáng để nhắc đến | không đủ tiêu chuẩn | dưới mức
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng để nhắc đến | không đủ tiêu chuẩn | dưới mức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不配列入。如:「說到運動家,連他都數不上,更別說你了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数不着。
Eng
- CC-CEDICT not to deserve to be mentioned; not to qualify; below par
- Cihui not to deserve to be mentioned; not to qualify; below par