數據包

sổ cứ bao

Hán Việt: sổ cứ bao

Tổng quan

gói nhỏ, tàu chở thư ((cũng) packet boat), (từ lóng) món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...), (từ lóng) viên đạn

Cấu tạo: (sổ) + (cứ) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gói nhỏ, tàu chở thư ((cũng) packet boat), (từ lóng) món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...), (từ lóng) viên đạn