数据包

sổ cứ bao

Hán Việt: sổ cứ bao

Tổng quan

gói nhỏ, tàu chở thư ((cũng) packet boat), (từ lóng) món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...), (từ lóng) viên đạn

Cấu tạo: 數 (sổ) + 據 (cứ) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gói dữ liệu
  • Tần suất từ gói nhỏ, tàu chở thư ((cũng) packet boat), (từ lóng) món tiền được cuộc; món tiền thua cuộc (đánh cuộc, đánh đổ...), (từ lóng) viên đạn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi packet

Eng

  • Tần suất từ packet

Từ liên quan

Gần nghĩa

数据包片段 · 数据库 · 数据机 · 数据段 · 数据流 · 数据组 · 数据表 · 数据集