数量积
sổ lượng tích
Hán Việt: sổ lượng tích · Pinyin: shù liàng jī
Tổng quan
tích vô hướng (của vector)
又称内积”、点积”,物理学上称为标量积”。两向量a与b的数量积是数量, a, ·, b, cosθ,记作a·b; 其中, a, 、, b, 是两向量的模,θ是两向量之间的夹角(0≤θ≤π)。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tích vô hướng
- Tần suất từ tích vô hướng (của vector)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称内积”、点积”,物理学上称为标量积”。两向量a与b的数量积是数量, a, ·, b, cosθ,记作a·b; 其中, a, 、, b, 是两向量的模,θ是两向量之间的夹角(0≤θ≤π)。
Eng
- Cihui scalar product (of vectors)
- Tần suất từ scalar product (of vectors)
Đức
- Handedict Skalarprodukt, inneres Produkt (S, Math)