敲擊者

xao kích giả

Hán Việt: xao kích giả

Tổng quan

người đánh, người đập; người gõ cửa, vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt, ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng), (từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ

Cấu tạo: (xao) + (kích) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đánh, người đập; người gõ cửa, vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt, ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng), (từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ