敲竹槓

qiāo zhū gàng xao trúc cống

Hán Việt: xao trúc cống · Pinyin: qiāo zhū gàng

Tổng quan

tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác

Cấu tạo: (xao) + (trúc) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻利用别人的弱点或以某种口实为借口来索取财物。
  • Tân Hoa Tự Điển 利用他人的弱点或找借口来索取财物或抬高价格你怎么敲竹杠敲到我头上来了?

Eng

  • CC-CEDICT extortion by taking advantage of sb's weakness
  • Cihui 敲竹杠 iāo zhúgàng v.o. 1. overcharge; fleece | Tā zhè shì ¹zài ∼. He is fleecing. 2. blackmail