敲竹槓

qiāo zhū gàng xao trúc cống

Hán Việt: xao trúc cống · Pinyin: qiāo zhū gàng

Tổng quan

tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác

Cấu tạo: (xao) + (trúc) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉端勒索財物,或抬高價錢。《官場現形記》第一七回:「兄弟敲竹槓,也算會敲的了,難道這裡頭還有竹槓不成?」《孽海花》第七回:「若碰著公子哥兒朦懂貨,那就整千整百的敲竹槓了。」

Eng

  • CC-CEDICT extortion by taking advantage of sb's weakness
  • Cihui 敲竹杠 iāo zhúgàng v.o. 1. overcharge; fleece | Tā zhè shì ¹zài ∼. He is fleecing. 2. blackmail