敲邊鼓

qiāo biān gǔ xao biên cổ

Hán Việt: xao biên cổ · Pinyin: qiāo biān gǔ

Tổng quan

hỗ trợ ai | ủng hộ ai trong tranh luận | (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)

Cấu tạo: (xao) + (biên) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ trợ ai | ủng hộ ai trong tranh luận | (nghĩa đen: đánh trống bên cạnh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從旁幫腔、助勢。《官場現形記》第一一回:「你等一等,我去替你探一探口氣,再託周老爺敲敲邊鼓。」《文明小史》第五七回:「悄悄叫金牡丹、銀芍藥暗地裡和他要好,要等他在沖天礮面上敲敲邊鼓。」也作「打邊鼓」、「打獵鼓」、「打竄鼓」。

Eng

  • CC-CEDICT to back sb up|to support sb in an argument|(lit. to beat nearby drum)
  • Cihui 敲邊鼓 iāo biāngǔ v.o. <coll.> 1. join the bandwagon in support/opposition 2. assist sb. from the sidelines; back sb. up