敲門磚
xao môn chuyên
Hán Việt: xao môn chuyên · Pinyin: qiāo mén zhuān
Tổng quan
nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ) | ví von: biện pháp tạm thời | sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công nước cờ đầu (phương tiện để đạt đến danh lợi)。比喻藉以求得名利的初步手段。 封建時代的文人常把讀書當成敲門磚,一旦功名到手,就把書籍束之高閣,不再過問了。 văn nhân trong thời kì phong kiến thường lấy việc đọc sách làm nước cờ đầu để đạt được danh lợi, song một khi đã nắm được công danh trong tay rồi thì xếp gọn sách vở, không còn ngó ngàng g…
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: viên gạch gõ cửa (thành ngữ) | ví von: biện pháp tạm thời | sử dụng ai đó như bàn đạp để thành công nước cờ đầu (phương tiện để đạt đến danh lợi)。比喻藉以求得名利的初步手段。 封建時代的文人常把讀書當成敲門磚,一旦功名到手,就把書籍束之高閣,不再過問了。 văn nhân trong thời kì phong kiến thường lấy việc đọc sách làm nước…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取磚塊,將門打開,門既得入,磚便無用。故用敲門磚來比喻任何用作進身之階,隨後即便丟棄的東西。尤指藉以謀取名位的學問或學歷而言。《孽海花》第三回:「你們真變了考據迷了,連敲門磚的八股,都要詳徵博引起來。」也作「敲門石」。
Eng
- CC-CEDICT lit. a brick as a door knocker (idiom); fig. a temporary expedient|to use sb as a stepping stone to fortune
- Cihui lit. a brick as a door knocker (idiom); fig. a temporary expedient; to use sb as a stepping stone to fortune