整體的

chỉnh thể đích

Hán Việt: chỉnh thể đích

Tổng quan

(toán học) tích phân, (thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên, toàn bộ, nguyên, (toán học) tích phân làm bằng đá nguyên khối, chắc như đá nguyên khối đơn nhất, nguyên khối, nhất thể, thuộc về đơn vị

Cấu tạo: (chỉnh) + (thể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (toán học) tích phân, (thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên, toàn bộ, nguyên, (toán học) tích phân làm bằng đá nguyên khối, chắc như đá nguyên khối đơn nhất, nguyên khối, nhất thể, thuộc về đơn vị