整天
chỉnh thiên
Hán Việt: chỉnh thiên · Pinyin: zhěng tiān
Tổng quan
cả ngày | suốt ngày rọn ngày, suốt ngày. chỉnh thiên chỉnh thiên ☆Trọn ngày, suốt ngày.
Nghĩa
Việt
- Cihui cả ngày | suốt ngày rọn ngày, suốt ngày. chỉnh thiên chỉnh thiên ☆Trọn ngày, suốt ngày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從早到晚。如:「一放暑假,他就整天往外跑。」也作「整日」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全天,从早到晩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.全天,从早到晩。
Eng
- CC-CEDICT all day long|whole day
- Cihui all day long; whole day