整治
chỉnh trì
Hán Việt: chỉnh trì · Pinyin: zhěng zhì
Tổng quan
đưa vào kiểm soát
1.严肃整齐; 整齐而有秩序。 2.治理; 整理。 3.办理。 4.处理; 惩罚,使吃苦头。
1.料理筵席的飲食。《西遊記》第三一回:「整治素筵,大開東閣。」《儒林外史》第三一回:「那餚饌都是自己家裡整治的,極其清潔。」 2.懲治。如:「像他這種自私自利的人,非得好好的整治他不可。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điều chỉnh
- Cihui khôi phục tình trạng tốt
- Cihui (thông tục) xử lý (một người)
- Cihui chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)
- Tần suất từ chỉnh trì/chỉnh trị: sửa trị/chỉnh lý/tu sửa/sửa sang/sửa chữa/trị/làm cho cực khổ/làm; đưa vào kiểm soát , điều chỉnh , khôi phục tình trạng tốt , (thông tục) xử lý (một người) , chuẩn bị (bữa ăn, v.v.); 1. chỉnh lý; tu sửa; sửa sang; sửa chữa. 整治河道 sửa sang đường sông 機器出了毛病都是他自己整治. máy móc bị hư đều do anh ấy tự sửa chữa. 2. trị; làm cho cực khổ. 整治壞人 trị kẻ xấu 這匹馬真調皮,你替我好好整治 整治它. con ngựa này thật cứng đầu, anh hãy trị nó dùm tôi. 整治他一番. chỉnh cho nó một trận. 3. làm. 整治飯(做飯) làm cơm 整治莊稼(做田間管理的工作). làm nghề nông; trồng trọt.; chỉnh lý; tu sửa; sửa sang; sửa chữa; trị; làm cho cực khổ…
- Biên soạn 整治 hěngzhi v. <coll.> fix; deal with a problem
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整頓治理。如:「整治河川」。《漢書.卷二六.天文志》:「故候息耗者,入國邑,視封畺田疇之整治,城郭室屋門口之潤澤。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.料理筵席的飲食。《西遊記》第三一回:「整治素筵,大開東閣。」《儒林外史》第三一回:「那餚饌都是自己家裡整治的,極其清潔。」 2.懲治。如:「像他這種自私自利的人,非得好好的整治他不可。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.严肃整齐; 整齐而有秩序。 2.治理; 整理。 3.办理。 4.处理; 惩罚,使吃苦头。
- Kaggle Zh-Vi give sb the works
Eng
- Cihui to bring under control; to regulate; to restore to good condition; (coll.) to fix (a person); to prepare (a meal etc)
- Tần suất từ 整治 hěngzhì v. 1. renovate; repair 2. dredge (a river/etc.) 3. punish; discipline 4. do; work at 5. prepare; make ready 6. arrange; regulate 7. deal with a problem or adversary, , ►See also zhěngzhi
Đức
- Handedict regulieren