整治

zhěng zhì chỉnh trì

Hán Việt: chỉnh trì · Pinyin: zhěng zhì

Tổng quan

đưa vào kiểm soát | điều chỉnh | khôi phục tình trạng tốt | (thông tục) xử lý (một người) | chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)

Cấu tạo: (chỉnh) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa vào kiểm soát | điều chỉnh | khôi phục tình trạng tốt | (thông tục) xử lý (một người) | chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整頓治理。如:「整治河川」。《漢書.卷二六.天文志》:「故候息耗者,入國邑,視封畺田疇之整治,城郭室屋門口之潤澤。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.料理筵席的飲食。《西遊記》第三一回:「整治素筵,大開東閣。」《儒林外史》第三一回:「那餚饌都是自己家裡整治的,極其清潔。」 2.懲治。如:「像他這種自私自利的人,非得好好的整治他不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 严肃整齐;整齐而有秩序; 治理;整理; 办理; 处理;惩罚,使吃苦头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.严肃整齐;整齐而有秩序。 2.治理;整理。 3.办理。 4.处理;惩罚,使吃苦头。

Eng

  • CC-CEDICT to bring under control|to regulate|to restore to good condition|(coll.) to fix (a person)|to prepare (a meal etc)
  • Cihui to bring under control; to regulate; to restore to good condition; (coll.) to fix (a person); to prepare (a meal etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

整饬