整饬
chỉnh sức
Hán Việt: chỉnh sức · Pinyin: zhěng chì
Tổng quan
chỉnh đốn; chấn chỉnh. 整飭紀律 chấn chỉnh kỹ luật 整飭陣容 chỉnh đốn đội hình tác chiến.; chỉnh tề; có ngăn nắp; ngay ngắn. 服裝整飭 trang phục chỉnh tề 治家整飭 sắp xếp việc nhà cho có ngăn nắp
①整治,使有条理整饬纪律, 整饬吏治。②整齐,有条理治家整饬, 魏贲见子牙威仪整饬,兵甲鲜明。③端庄而严肃少力于学,志行整饬。
1.整頓。《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「知足下忠義奮發,整飭元戎,西迎大駕,巡省中嶽。」 2.品德端莊的樣子。《新唐書.卷一四○.呂諲傳》:「少力於學,志行整飭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) sắp xếp gọn gàng
- Cihui làm cho ngăn nắp
- Cihui (văn học) ngăn nắp
- Cihui gọn gàng
- Tần suất từ (văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp , (văn học) ngăn nắp; gọn gàng; 1. chỉnh đốn; chấn chỉnh. 整飭紀律 chấn chỉnh kỹ luật 整飭陣容 chỉnh đốn đội hình tác chiến. 2. chỉnh tề; có ngăn nắp; ngay ngắn. 服裝整飭 trang phục chỉnh tề 治家整飭 sắp xếp việc nhà cho có ngăn nắp
- Tần suất từ chấn chỉnh; chỉnh tề; có ngăn nắp; ngay ngắn
- Biên soạn 整飭 hěngchì* v. 1. put in order 2. rectify 3. consolidate ◆attr. in good order; neat; tidy; orderly; systematic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.整頓。《三國志.卷三八.蜀書.許靖傳》:「知足下忠義奮發,整飭元戎,西迎大駕,巡省中嶽。」 2.品德端莊的樣子。《新唐書.卷一四○.呂諲傳》:「少力於學,志行整飭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①整治,使有条理整饬纪律, 整饬吏治。②整齐,有条理治家整饬, 魏贲见子牙威仪整饬,兵甲鲜明。③端庄而严肃少力于学,志行整饬。
Eng
- Cihui 整飭 hěngchì* v. 1. put in order 2. rectify 3. consolidate ◆attr. in good order; neat; tidy; orderly; systematic
- Tần suất từ 整飭 hěngchì* v. 1. put in order 2. rectify 3. consolidate ◆attr. in good order; neat; tidy; orderly; systematic