整潔

zhěng jié chỉnh khiết

Hán Việt: chỉnh khiết · Pinyin: zhěng jié

Tổng quan

gọn gàng | ngăn nắp

Cấu tạo: (chỉnh) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọn gàng | ngăn nắp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾淨而井然有序。如:「整潔的市容,需要靠每一位市民的悉心維護。」《孽海花》第五回:「你看屋裡的圖書字畫,傢伙器皿,布置得清雅整潔,不像公坊以前亂七八糟的樣子了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整齐而清洁房间很小,但很整洁。

Eng

  • CC-CEDICT neatly|tidy
  • Cihui neatly; tidy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

芜杂 · 邋遢