邋遢

lā talạp tháp

Hán Việt: lạp tháp · Pinyin: lā ta

Tổng quan

lôi thôi; lếch thếch; lề mề; nhếch nhác. đồ quỷ lôi thôi. 辦事真邋遢. làm việc thật là lề mề

新华 · Tân Hoa Đại lục

不整洁; 不利落:~鬼, 办事真~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不整潔或做事不謹慎。如:「他真是生性邋遢,身上那套西裝居然已經連穿三個月沒洗了。」或讀為ㄌㄚ .ㄊㄚ lā ta。 2.拖著腳步走路。元.王子一《誤入桃源》第一折:「眼見得路迢遙、芒鞋邋遢,抵多少古道西風瘦馬。」或讀為ㄌㄚ .ㄊㄚ lā ta。 3.極為疲累、渾身無力。《兒女英雄傳》第二二回:「你們瞧著罷,回來到了這裡,橫豎也邋遢了!」或讀為ㄌㄚ .ㄊㄚ lā ta。

Cấu tạo: 邋 (lạp) + 遢 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không gọn gàng
  • Tần suất từ không gọn gàng; lôi thôi; lếch thếch; lề mề; nhếch nhác. đồ quỷ lôi thôi. 辦事真邋遢. làm việc thật là lề mề.; lếch thếch; lề mề; nhếch nhác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不整潔或做事不謹慎。如:「他真是生性邋遢,身上那套西裝居然已經連穿三個月沒洗了。」或讀為ㄌㄚ .ㄊㄚ lā ta。 2.拖著腳步走路。元.王子一《誤入桃源》第一折:「眼見得路迢遙、芒鞋邋遢,抵多少古道西風瘦馬。」或讀為ㄌㄚ .ㄊㄚ lā ta。 3.極為疲累、渾身無力。《兒女英雄傳》第二二回:「你們瞧著罷,回來到了這裡,橫豎也邋遢了!」或讀為ㄌㄚ .ㄊㄚ lā ta。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不整洁; 不利落:~鬼, 办事真~。

Eng

  • Cihui unkempt
  • Tần suất từ unkempt

Đức

  • Handedict schlampig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

利落 · 干净 · 整洁