整理

zhěng lǐ chỉnh lí

Hán Việt: chỉnh lí · Pinyin: zhěng lǐ

Tổng quan

sắp xếp | dọn dẹp | chỉnh lý | liệt kê có hệ thống | đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ) | đóng gói (hành lý) hư Chỉnh đốn 整頓. chỉnh lí chỉnh lí ☆Như Chỉnh đốn 整頓.

Cấu tạo: (chỉnh) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xếp | dọn dẹp | chỉnh lý | liệt kê có hệ thống | đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ) | đóng gói (hành lý) hư Chỉnh đốn 整頓. chỉnh lí chỉnh lí ☆Như Chỉnh đốn 整頓.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收拾、準備。《初刻拍案驚奇》卷一九:「獻神已畢,就將福物收去,整理一整理,重新擺出來。」《儒林外史》第八回:「王員外賞了報喜人酒飯,謝恩過,整理行裝,去江西到任。」 2.整頓治理。《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「恢弘大繇,整理天綱,將使遺民,睹見定主。」《紅樓夢》第一九回:「如今爹雖沒了,你們卻又整理的家成業就,復了元氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整顿,使有条理、有秩序整理行装|整理图书|整理资料|整理房间; 料理;处理你们用心整理,明日五更,来讨回报|张顺选四尾大的把柳条穿了,先教李逵来亭上整理; 整治;修理这双鞋,经他一番整理,又像新的了。
  • Tân Hoa Tự Điển ①整顿,使有条理、有秩序整理行装|整理图书|整理资料|整理房间。②料理;处理你们用心整理,明日五更,来讨回报|张顺选四尾大的把柳条穿了,先教李逵来亭上整理。③整治;修理这双鞋,经他一番整理,又像新的了。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange|to tidy up|to sort out|to straighten out|to list systematically|to collate (data, files)|to pack (luggage)
  • Cihui to arrange; to tidy up; to sort out; to straighten out; to list systematically; to collate (data, files); to pack (luggage)

ja

  • JMdict sorting|arrangement|organization|putting in order|adjustment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清理