整理工

chỉnh lí công

Hán Việt: chỉnh lí công

Tổng quan

người kết thúc, người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất), (thông tục) đòn kết liễu

Cấu tạo: (chỉnh) + (lí) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kết thúc, người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất), (thông tục) đòn kết liễu