整理工

chỉnh lí công

Hán Việt: chỉnh lí công

Tổng quan

người kết thúc, người sang sửa lần cuối cùng (trong quá trình sản xuất), (thông tục) đòn kết liễu

Cấu tạo: 整 (chỉnh) + 理 (lí) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thợ hoàn thiện

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi finisher

Từ liên quan

Gần nghĩa

整理人 · 整理者 · 理工男 · 理工科 · 整理 · 整理告集 · 整理旣竟 · 整理羽毛