整理者

chỉnh lí giả

Hán Việt: chỉnh lí giả

Tổng quan

người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang, máy xén; kéo tỉa (cây...), thợ trang sức, (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm, (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu, (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều

Cấu tạo: 整 (chỉnh) + 理 (lí) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người tỉa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi trimmer

Từ liên quan

Gần nghĩa

整理人 · 整理工 · 整理 · 整理告集 · 整理旣竟 · 整理羽毛 · 整理器 · 整理好