整理者

chỉnh lí giả

Hán Việt: chỉnh lí giả

Tổng quan

người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang, máy xén; kéo tỉa (cây...), thợ trang sức, (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm, (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu, (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều

Cấu tạo: (chỉnh) + (lí) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang, máy xén; kéo tỉa (cây...), thợ trang sức, (kiến trúc) mảnh gỗ đỡ rầm, (hàng hải) người xếp lại hàng trong hầm tàu, (thông tục) người lừng chừng đợi thời; người lựa gió theo chiều